Top 100 công ty kinh doanh hiệu quả nhất thế giới năm 2019

Top 100 công ty kinh doanh hiệu quả nhất thế giới năm 2019

Theo tạp chí CEOWORLD, với giá trị thị trường là 961 tỉ USD, Apple đã được ghi nhận là công ty hoạt động tốt nhất thế giới tính theo giá trị thị trường cho năm 2019, trong khi Microsoft (946 tỉ USD) và Amazon (916 tỉ USD) lần lượt xếp thứ hai và ba.

Một số công ty nổi tiếng nhất thế giới như Alphabet (Google), Berkshire Hathaway, Facebook, Alibaba, Tencent Holdings, JPMorgan Chase và Johnson & Johnson theo sát phía sau, lọt vào Top 10. Các công ty Mỹ thống trị danh sách với 54 trong tổng số 100 công ty đến từ 12 quốc gia. 12 công ty Trung Quốc hiện diện trong danh sách giúp quốc gia này đứng thứ hai sau Hoa Kỳ. Vương quốc Anh có năm công ty trong danh sách.

Các nước khác là Thụy Sĩ, Hà Lan và Pháp với ba công ty mỗi quốc gia. Nhật Bản, Ireland, Ấn Độ, Hong Kong, Đức và Canada cùng có hai công ty trong danh sách, trong khi đó, Đài Loan, Tây Ban Nha, Hàn Quốc, Nam Phi, Ả Rập Saudi, Đan Mạch, Bỉ, Úc có một công ty.

Thứ hạng Công ty Giá trị thị trường (tỉ USD) Tài sản Doanh số Lợi nhuận Quốc gia
1 Apple 961.3 373.7 261.7 59.4 Mỹ
2 Microsoft 946.5 258.9 118.2 33.5 Mỹ
3 Amazon 916.1 162.6 232.9 10.1 Mỹ
4 Alphabet 863.2 232.8 137 30.7 Mỹ
5 Berkshire Hathaway 516.4 707.8 247.8 4 Mỹ
6 Facebook 512 97.3 55.8 22.1 Mỹ
7 Alibaba 480.8 133.7 51.9 10.3 Trung Quốc
8 Tencent Holdings 472.1 105.4 47.2 11.9 Trung Quốc
9 JPMorgan Chase 368.5 2737.2 132.9 32.7 Mỹ
10 Johnson & Johnson 366.2 153 81.6 14.7 Mỹ
11 Visa 351.9 71.7 21.3 10.4 Mỹ
12 ExxonMobil 343.4 346.2 279.2 20.8 Mỹ
13 ICBC 305.1 4034.5 175.9 45.2 Trung Quốc
14 Walmart 296.1 219.3 514.4 6.7 Mỹ
15 Bank of America 287.3 2377.2 111.9 28.5 Mỹ
16 Nestle 281.3 139 93.4 10.4 Thụy Sĩ
17 Samsung Electronics 272.4 304.1 221.5 39.9 Hàn Quốc
18 Procter & Gamble 265.3 123.7 66.9 10.8 Mỹ
19 Royal Dutch Shell 264.9 399.2 382.6 23.3 Hà Lan
20 Intel 263.1 128 70.8 21.1 Mỹ
21 Cisco Systems 248.3 102.5 50.8 12.9 Mỹ
22 Mastercard 247.1 24.9 15 5.9 Mỹ
23 Verizon Communications 239.7 264.8 130.9 15.5 Mỹ
24 Walt Disney 238.1 99.9 59.4 11 Mỹ
25 AT&T 233.3 531.9 170.8 19.4 Mỹ
26 Chevron 228.3 253.9 158.7 14.8 Mỹ
27 Home Depot 226.8 44 108.2 11.1 Mỹ
28 China Constructionank 225 3382.4 150.3 38.8 Trung Quốc
29 Nike 224.3 22.9 38.7 4.2 Mỹ
30 Taiwan Semiconductor 222.4 68 34.2 11.6 Đài Loan
31 Roche Holding 222 79.6 58.1 10.7 Thụy Sĩ
32 Ping An Insurance Group 220.2 1038.3 151.8 16.3 Trung Quốc
33 Pfizer 218.6 159.4 53.6 11.2 Mỹ
34 Wells Fargo 214.7 1887.8 101.5 23.1 Mỹ
35 Boeing 214.5 117.4 101.1 10.5 Mỹ
36 UnitedHealth Group 212.8 161.2 231.4 12.6 Mỹ
37 Coca-Cola 203 83.2 31.7 6.4 Mỹ
38 PetroChina 198.7 354.3 322.8 8 Trung Quốc
39 China Mobile 197.6 223.7 111.8 17.9 Hong Kong
40 Agriculturalank of China 197 3293.1 137.5 30.9 Trung Quốc
41 Comcast 192 251.7 94.5 11.7 Mỹ
42 Merck & Co. 189.1 82.6 42.3 6.2 Mỹ
43 Oracle 186.3 109.4 39.6 10.8 Mỹ
44 PepsiCo 178.2 75.5 65 12.6 Mỹ
45 Kweichow Moutai 177.1 23.3 10 5.3 Trung Quốc
46 Toyota Motor 176.6 465.6 272.1 17.2 Nhật
47 Anheuser-Busch InBev 175.7 233.8 54.6 4.3 Bỉ
48 Novartis 175.6 145.6 51.9 12.6 Thụy Sĩ
49 HSBC Holdings 175.5 2558.1 64.3 13.7 Vương quốc Anh
50 Citigroup 161.1 1958.4 100 17.9 Mỹ
51 Netflix 157.3 26 15.8 1.2 Mỹ
52 Unilever 153.6 68 60.1 11.1 Hà Lan
53 L’Oréal 153 44 31.8 4.6 Pháp
54 BP 149.5 282.2 299.1 9.3 Vương quốc Anh
55 Total 149.5 256.8 184.2 11.4 Pháp
56 McDonald’s 148.8 32.8 21 5.9 Mỹ
57 Bank of China 143 3097.6 126.7 27.5 Trung Quốc
58 BHP Group 138.3 102.4 42.6 6 Úc
59 SAP 134.9 58.9 29.1 4.8 Đức
60 Adobe 132 19.5 9.5 2.7 Mỹ
61 Philip Morris International 131.5 38 29.5 7.7 Mỹ
62 China Merchantsank 130.4 982.5 54.9 12.3 Trung Quốc
63 Abbott Laboratories 129.8 67.2 30.7 2.6 Mỹ
64 Reliance Industries 126.4 124.6 79.7 5.6 Ấn Độ
65 Broadcom 126.1 72.1 21.3 6.5 Mỹ
66 3M 126.1 36.5 32.8 5.3 Mỹ
67 PayPal 125.8 43.3 15.5 2.1 Mỹ
68 Union Pacific 125.6 59.6 22.8 6 Mỹ
69 IBM 124.9 130.9 78.7 8.6 Mỹ
70 Honeywell International 123.1 58.6 40.3 6.7 Mỹ
71 AIA Group 122.2 226.9 39.5 3.2 Hong Kong
72 Salesforce.com 120.9 30.7 13.3 1.1 Mỹ
73 Eli Lilly 119.3 43.9 24.6 3.2 Mỹ
74 United Technologies 118.1 134.2 66.5 5.3 Mỹ
75 Novo Nordisk 116.3 17 17.7 6.1 Đan Mạch
76 Tata Consultancy Services 116.1 16.6 20.9 4.5 Ấn Độ
77 RBC 114.9 1040.3 46.3 9.6 Canada
78 AbbVie 114.7 59.4 32.8 5.7 Mỹ
79 China Life Insurance 114.2 474.8 98.3 1.9 Trung Quốc
80 Accenture 113.9 27.4 42.5 4.5 Ireland
81 NVIDIA 113.4 13.3 11.7 4.1 Mỹ
82 Medtronic 113 88.7 30.6 4.9 Ireland
83 Softbank 112.4 332.3 86.2 13.9 Nhật
84 Naspers 111.3 35.8 6.9 13.5 Nam Phi
85 Amgen 109.3 66.4 23.8 8.4 Mỹ
86 Texas Instruments 108.4 17.1 15.8 5.5 Mỹ
87 Costco Wholesale 108.1 42.8 147.2 3.4 Mỹ
88 Sinopec 105.6 233 399.7 9.5 Trung Quốc
89 AIRBUS 104.9 131.7 75.2 3.6 Hà Lan
90 Thermo Fisher Scientific 103.9 56.2 24.4 2.9 Mỹ
91 TDank Group 103.8 1007 42.5 8.7 Canada
92 Allianz 102.3 1060.2 118.8 8.8 Đức
93 Sanofi 102 127.4 40.7 5.1 Pháp
94 Altria Group 101.8 55.6 19.6 7 Mỹ
95 Saudiasic Industries 100 85.3 45.1 5.7 Saudi Arabia
96 Rio Tinto 100 90.9 40.5 13.8 Vương quốc Anh
97 AstraZeneca 99.2 60.7 23.9 2.2 Vương quốc Anh
98 Linde 98.3 93.4 14.9 4.4 Vương quốc Anh
99 United Parcel Service 98.3 50 71.9 4.8 Mỹ
100 Inditex 98 24.9 30.7 4 Tây Ban Nha
Exit mobile version